FBA banner

Chương trình du học luân chuyển Campus

Du học luân chuyển Campus là hình thức sinh viên được luân chuyển tới Campus của các Trường đại học quốc tế để đào tạo và tốt nghiệp, đây là chương trình du học luân chuyển Campus quốc tế với giai đoạn 1 học tại Campus ở Việt Nam và giai đoạn 2 sẽ luân chuyển sang học và tốt nghiệp ở Campus của một trường đại học ở nước ngoài nằm trong hệ thống đào tạo của Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU).

Chương trình đào tạo cử nhân Quản trị kinh doanh - Đại học kinh tế Praha

2 năm học tại Đại học Tôn Đức Thắng, 2 năm học tại Đại học kinh tế Praha

Website: https://www.vse.cz/english

1. Thời gian đào tạo: 4 năm, chia làm 2 giai đoạn

Giai đoạn 1: 2 năm học tại Đại học Tôn Đức Thắng, cơ sở Q7, Tp. HCM. Giai đoạn 2: 2 năm học tại Đại học Đại học kinh tế Praha, Cộng hòa Séc.

2. Văn bằng: Sinh viên tốt nghiệp sẽ nhận được 2 bằng đại học

Đại học Tôn Đức Thắng cấp bằng cử nhân Quản trị kinh doanh. Đại học Praha cấp bằng cử nhân Quản trị kinh doanh. Văn bằng có giá trị quốc tế, đồng thời được Bộ GDĐT Việt Nam công nhận.

3. Mục tiêu đào tạo

3.1. Kiến thức:

Cử nhân Quản trị kinh doanh được trang bị hệ thống kiến thức cơ bản về quản lý, kinh tế, xã hội, tình hình phát triển của doanh nghiệp tại Việt Nam và thế giới; Có kiến thức tổng quát về hoạt động của mọi loại hình doanh nghiệp, môi trường kinh doanh, các nghiệp vụ quản trị chung trong doanh nghiệp;

Trang bị cho sinh viên kiến thức chuyên sâu và hiện đại về khởi sự kinh doanh và quản trị điều hành các loại hình doanh nghiệp trong nền kinh tế thị trường; có kiến thức về công cụ và phương pháp vận dụng các nguyên lý khoa học quản trị kinh doanh trong hoạt động thực tiễn phù hợp với điều kiện môi trường cụ thể; kiến thức vững chắc về các quy trình, và cách thức vận hành quy trình trong doanh nghiệp; kiến thức về các vấn đề có liên quan đến luật pháp và các chuẩn mực đạo đức trong quá trình hoạt động kinh doanh;

Hiểu được hành vi tâm lý xã hội và cách ứng xử của các cá nhân hoặc tổ chức trong môi trường kinh doanh; Hiểu được tầm quan trọng của chất lượng dịch vụ, mối quan hệ với khách hàng và những nhu cầu của khách hàng.

3.2. Kỹ năng:

Có khả năng hoạch định và lập kế hoạch kinh doanh của một dự án và các kế hoạch khởi nghiệp; Quản lý và điều hành hoạt động hằng ngày của doanh nghiệp, hoặc các tổ nhóm trong doanh nghiệp; Áp dụng được những kỹ năng phân tích và đánh giá môi trường kinh doanh, đánh giá được thị trường; Phân tích và dự đoán được xu hướng và yêu cầu của từng nhóm đối tượng khách hàng khác nhau; Khả năng nhận biết vấn đề, đặt vấn đề và giải quyết vấn đề của doanh nghiệp nói chung và các vấn đề về quản trị nói riêng; Xây dựng quy trình làm việc của từng bộ phận; Kỹ năng đàm phán thương lượng trong kinh doanh; Kỹ năng sử dụng thành thạo các phần mềm cho lĩnh vực quản trị, phần mềm lập kế hoạch tài chính và khai thác thông tin trên internet; Kỹ năng sử dụng tiếng Anh trong giao dịch, đàm phán; kỹ năng giao tiếp, thuyết trình, truyền thông.

3.3. Thái độ và đạo đức nghề nghiệp:

Có nhân cách đạo đức tốt, tinh thần đoàn kết giúp đỡ mọi người; Có tinh thần trách nhiệm, lương tâm nghề nghiệp, có ý thức kỷ luật, tác phong công nghiệp và thái độ phục vụ tốt; Có ý thức trách nhiệm công dân, tác phong phù hợp với chuẩn xã hội và pháp luật, tận tụy trong công việc.

4. Cơ hội nghề nghiệp:

Sinh viên sau khi tốt nghiệp có thể đảm nhiệm các vị trí công việc như:

Quản lý nhân sự, marketing và quản cáo, kinh doanh, tài chính, đầu tư, kế hoạch, quản lý dự án, quản lý chất lượng, dịch vụ khách hàng, tư vấn quản lý, tư vấn chiến lược tại các tập đoàn đa quốc gia, liên doanh, tổ chức tài chính, các công ty luật, công ty tư vấn toàn cầu, công ty xuất nhập khẩu; Cán bộ giảng dạy, nghiên cứu tại các cơ sở đào tạo, viện nghiên cứu về lĩnh vực kinh doanh hoặc cơ quan hoạch định chính sách kinh doanh.

 

5. Khung chương trình đào tạo:

5.1. Khung chương trình đào tạo giai đoạn 1 (học tại Đại học Tôn Đức Thắng)

5.1.1. Kiến thức tiếng Anh

Căn cứ vào năng lực đào tạo thực tế, Trường tổ chức cho sinh viên CTLK học một trong hai chương trình tiếng Anh: Inspire English (IE) hoặc Little UK (LU).

Lưu ý: Nếu sinh viên có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS 5.5 hoặc tương đương còn thời hạn sẽ được miễn học các các học phần tiếng Anh.

5.1.1.1. Chương trình tiếng Anh Inspire English

STT

Tên học phần

Trình độ

Số tín chỉ

Số tiết học trên lớp

1

Tiếng Anh dự bị 1

A1

5

75

2

Tiếng Anh dự bị 2

A1

5

75

3

Tiếng Anh dự bị 3

A2

5

75

4

Tiếng Anh 1

A2

5

75

5

Tiếng Anh 2

B1

5

75

6

Tiếng Anh 3

B1

5

75

7

Tiếng Anh 4

B1+

5

75

8

Tiếng Anh 5

B1+

5

75

9

Tiếng Anh 6

Hướng dẫn thi chứng chỉ quốc tế

B2

5

75

60

5.1.1.2. Chương trình tiếng Anh Little UK

STT

Tên học phần

Trình độ

Số tín chỉ

Số tiết học trên lớp

1

Natural English 1

A1

5

72

2

Natural English 2

A2

5

72

3

Global Citizen 3

B1

8

108

4

Global Citizen 4

B1+

8

108

5

Global Citizen 5

B2

9

144

6

Hướng dẫn thi chứng chỉ quốc tế

B2

-

60

5.1.2. Kiến thức giáo dục đại cương

STT

Tên môn học (tiếng Anh)

Tên môn học (tiếng việt)

Số tín chỉ

1

University Learning Methods

Phương pháp học Đại học

1

2

Time Management Skills

Kỹ năng quản lý thời gian

1

3

Communication in University Skills

Giao tiếp trong môi trường đại học

1

4

Teamwork

Kỹ năng làm việc nhóm

1

5

Writing and Presenting Skills

Kỹ năng viết và trình bày

1

6

Fundamentals of Informatics 1

Cơ sở tin học 1

2

7

Fundamentals of Informatics 2

Cơ sở tin học 2

2

8

Swimming

Bơi lội

0

9

Physical Education 1

Giáo dục thể chất 1

0

10

Physical Education 2

Giáo dục thể chất 2

0

11

General Laws

Pháp luật đại cương

2

12

Economical Math

Toán kinh tế

3

13

Business Statistics

Thống kê trong kinh doanh và kinh tế

4

14

The basic principles of Marxism – Leninism

Nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác Lênin

5

15

Ho Chi Minh Ideology

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

16

Revolutionary ways of Communist Party of Vietnam

Đường lối Cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

17

Homeland defense education 1

Giáo dục quốc phòng 1

0

18

Homeland defense education 2

Giáo dục quốc phòng 2

0

19

Homeland defense education 3

Giáo dục quốc phòng 3

0

Tổng số tín chỉ tích lũy

28

5.1.3. Kiến thức cơ sở ngành và kiến thức ngành

STT

Tên môn học

Số tín chỉ

1

Microeconomics

Kinh tế vi mô

4

2

Macroeconomics

Kinh tế vĩ mô

4

3

Principles of Accounting

Nguyên lý kế toán

3

4

Finance and Banking

Tài chính và Ngân hàng

3

5

Contract Law

Luật hợp đồng

3

6

Trends in the world economy

Xu hướng kinh tế thế giới

3

7

Corporate Laws

Luật công ty

2

Tổng số tín chỉ tích lũy

22

5.2. Khung Chương trình đào tạo giai đoạn 2 (học tại Đại học kinh tế Praha)

STT

Tên môn học

Tín chỉ (ECTS)

1

Psychology and sociology in management

5

2

Accounting I

6

3

Personnel Management 1

6

4

Complementary services of international business - freight forwarding and transport

3

5

Management

3

6

Operations Management

6

7

English III/other language course

3

8

Law

6

9

Taxes

6

10

Financial Mathematics

6

11

Audit and Controlling

6

12

Marketing

6

13

English IV/or equivalent course to BEC Higher certificate

3

14

Corporate finance

6

15

Information Systems

3

16

Entrepreneurship

6

17

Logistics

6

18

Foundations of Corporate Strategy

6

19

Consumer behavior

5

20

Managerial Accounting and Performance Analysis

6

21

Quality, Environment, Health and safety Management

3

22

Organizational architecture

4

23

Business Ethics

4

24

Bachelor Thesis Defence

3

25

State Exam in Study Course

3

Tổng số tín chỉ tích lũy giai đoạn 2

120

 

 

 

Chương trình đào tạo cử nhân Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học Lunghwa

3 năm học tại Đại học Tôn Đức Thắng, 1 năm học tại Đại học Lunghwa

Website: http://www.english.lhu.edu.tw

1. Thời gian đào tạo: 4 năm, chia làm 2 giai đoạn

Giai đoạn 1: 3 năm học tại Đại học Tôn Đức Thắng, cơ sở Q7, Tp. HCM. Giai đoạn 2: 1 năm học tại Đại học khoa học và công nghệ Lunghwa, Đài Loan.

2. Văn bằng:

Sinh viên tốt nghiệp sẽ nhận được bằng Cử nhân Quản trị kinh doanh quốc tế do Đại học Khoa học và công nghệ Lunghwa cấp. Văn bằng có giá trị quốc tế, đồng thời được Bộ GD-ĐT Việt Nam công nhận.

3. Mục tiêu đào tạo

3.1. Kiến thức:

Hiểu và phân tích được các kiến thức về kinh tế vi mô nhằm phân tích cơ chế thị trường thiết lập ra giá cả tương đối giữa các mặt hàng và dịch vụ và sự phân phối các nguồn tài nguyên giới hạn giữa nhiều cách sử dụng khác nhau của các chủ thể kinh tế, khi thị trường không vận hành hiệu quả, cũng như miêu tả những điều kiện cần có trong lý thuyết cho việc cạnh tranh hoàn hảo;

Giải thích được mối quan hệ giữa các yếu tố như thu nhập quốc gia, sản lượng, tiêu dùng, thất nghiệp, lạm phát, tiết kiệm, đầu tư, buôn bán đa quốc gia và tài chính đa quốc gia. Các mô hình này và các dự báo do chúng đưa ra được cả chính phủ lẫn các tập đoàn lớn sử dụng để giúp họ phát triển và đánh giá các chính sách kinh tế và các chiến lược quản trị;

Hiểu và ứng dụng những phương pháp trong thống kê, các mô hình toán kinh tế để nắm bắt những quy luật kinh tế của nềnkinh tế thị trường hoặc giải quyết những bài toán quản trị trong doanh nghiệp;

Hiểu và ứng dụng được những kiến thức về quản trị, tài chính, kế toán, marketing trong doanh nghiệp nói chung và hoạt động kinh doanh quốc tế nói riêng;

Hiểu và phân tích được những yếu tố quan trọng trong kinh doanh quốc tế: môi trường kinh doanh quốc tế, pháp luật trong kinh doanh quốc tế, quan hệ kinh tế quốc tế, tài chính quốc tế, quản trị dự án đầu tư quốc tế;

Hiểu và ứng dụng được những kiến thức và nghiệp vụ trong đàm phán hợp đồng ngoại thương, cách thức tổ chức thực hiện hợp đồng ngoại thương;

Hiểu và ứng dụng được những kiến thức lý thuyết và nghiệp vụ trong giao nhận vận tải, logistics vào công việc thực tế qua những học kỳ tập sự nghề nghiệp;

Hiểu và ứng dụng được những kiến thức và nghiệp vụ logistics, quản trị, tổ chức thực hiện, tài chính, marketing, nguồn nhân lực để thực hiện tối thiểu 01 dự án liên quan đến giải pháp logistics hoặc chuỗi cung ứng;

3.2. Kỹ năng:

3.2.1. Kỹ năng chuyên môn

Kỹ năng thu thập, phân tích, đánh giá dữ liệu kinh doanh và sử dụng thông tin có hiệu quả; Kỹ năng lập kế hoạch kinh doanh; Kỹ năng quản trị chuỗi cung ứng hàng hóa; Kỹ năng quản trị xuất nhập khẩu, logistics, thanh toán quốc tế; Kỹ năng quản lý nhân sự trong môi trường hội nhập toàn cầu; Kỹ năng xử lý tình huống, kỹ năng tư duy đột phá.

3.2.2. Kỹ năng mềm

Kỹ năng xây dựng và làm việc nhóm hiệu quả; Kỹ năng giao tiếp hiệu quả và phù hợp trong môi trường đa văn hoá; Kỹ năng sử dụng ngoại ngữ, tin học và phần mềm ứng dụng; Kỹ năng đàm phán, thuyết trình, viết báo cáo, trình bày; Kỹ năng quản lý thời gian hiệu quả; Kỹ năng xây dựng và phát triển quan hệ cộng đồng;

3.3. Thái độ và đạo đức nghề nghiệp:

Chấp hành nghiêm túc pháp luật của nhà nước và các quy định của các tổ chức làm việc; Tinh thần làm việc tự giác và có trách nhiệm đối với công việc, đối với tập thể, đối với bản thân và đối với cộng đồng; Tinh thần làm việc chuyên nghiệp: thân thiện, tôn trọng trong môi trường kinh doanh đa quốc gia; Có phẩm chất đạo đức nghề nghiệp: trung thực, bảo mật thông tin khách hàng và doanh nghiệp, ý thức tổ chức kỉ luật cao; Tự giác, năng động, bản lĩnh, cầu tiến, tự tin trong công việc, có khả năng làm việc độc lập, có tinh thần phục vụ cộng đồng, tinh thần hội nhập và hợp tác quốc tế. Có các chứng chỉ, chứng nhận về trình độ tiếng Anh, trình độ tin học, kỹ năng mềm theo quy định của chương trình.

4. Cơ hội nghề nghiệp:

Sinh viên sau khi tốt nghiệp có thể đảm nhiệm các vị trí công việc như:

Chuyên viên Quản lý xuất nhập khẩu, bán hàng quốc tế, tư vấn phát triển kinh doanh, marketing quốc tế tại các tập đoàn đa quốc gia, các công ty kinh doanh dịch vụ logistics, các tổ chức nghiên cứu thị trường, các hiệp hội ngành nghề, các trung tâm xúc tiến thương mại; chuyên viên thanh toán quốc tế tại các ngân hàng; chuyên viên kinh doanh vận tải biển, hàng không. Nghiên cứu viên và giảng viên làm việc tại các Viện nghiên cứu về kinh tế -xã hội, các Trường Trung học chuyên nghiệp, Cao đẳng, Đại học, và các đơn vị nghiên cứu về quản trị kinh doanh và kinh doanh quốc tế.

5. Khung chương trình đào tạo:

5.1. Khung chương trình đào tạo giai đoạn 1 (học tại Đại học Tôn Đức Thắng)

5.1.1. Kiến thức tiếng Anh

Căn cứ vào năng lực đào tạo thực tế, Trường tổ chức cho sinh viên CTLK học một trong hai chương trình tiếng Anh: Inspire English (IE) hoặc Little UK (LU).

Lưu ý: Nếu sinh viên có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS 5.5 hoặc tương đương còn thời hạn sẽ được miễn học các các học phần tiếng Anh.

5.1.1.1. Chương trình tiếng Anh Inspire English

STT

Tên học phần

Trình độ

Số tín chỉ

Số tiết học trên lớp

1

Tiếng Anh dự bị 1

A1

5

75

2

Tiếng Anh dự bị 2

A1

5

75

3

Tiếng Anh dự bị 3

A2

5

75

4

Tiếng Anh 1

A2

5

75

5

Tiếng Anh 2

B1

5

75

6

Tiếng Anh 3

B1

5

75

7

Tiếng Anh 4

B1+

5

75

8

Tiếng Anh 5

B1+

5

75

9

Tiếng Anh 6

Hướng dẫn thi chứng chỉ quốc tế

B2

5

75

60

5.1.1.2. Chương trình tiếng Anh Little UK

STT

Tên học phần

Trình độ

Số tín chỉ

Số tiết học trên lớp

1

Natural English 1

A1

5

72

2

Natural English 2

A2

5

72

3

Global Citizen 3

B1

8

108

4

Global Citizen 4

B1+

8

108

5

Global Citizen 5

B2

9

144

6

Hướng dẫn thi chứng chỉ quốc tế

B2

-

60

5.1.2. Kiến thức giáo dục đại cương

STT

Tên môn học

Số tín chỉ

1

University Learning Methods

Phương pháp học Đại học

1

2

Effective Time Management Skills

Kỹ năng quản lý thời gian

1

3

Communication Skills in University

Giao tiếp trong môi trường đại học

1

4

Teamwork Skills

Kỹ năng làm việc nhóm

1

5

Writing and Presenting Skills

Kỹ năng viết và trình bày

1

6

Fundamentals of Informatics 1

Cơ sở tin học 1

2

7

Fundamentals of Informatics 2

Cơ sở tin học 2

2

8

Swimming

Bơi lội

0

9

Physical Education 1

Giáo dục thể chất 1

0

10

Introduction of Laws

Pháp luật đại cương

2

11

Mathematics in Economics

Toán kinh tế

3

12

Business Statistics

Thống kê trong kinh doanh và kinh tế

4

Tổng số tín chỉ

18

5.1.3. Kiến thức cơ sở ngành và kiến thức ngành

STT

Tên môn học

Số tín chỉ

1

Careers in International Business

Định hướng nghề nghiệp trong kinh doanh quốc tế

2

2

Commercial Law

Luật công ty

2

3

Microeconomics

Kinh tế vi mô

3

4

Introduction to Financial Accounting

Nguyên lý kế toán

3

5

Practices of International Trade

Kỹ thuật nghiệp vụ ngoại thương

3

6

Macroeconomics

Kinh tế vĩ mô

3

7

Introduction to Management

Nguyên lý quản trị

3

8

Research Methods in Business

Phương pháp nghiên cứu trong kinh doanh

3

9

International Cargo Transportation and Insurance

Vận tải bảo hiểm trong ngoại thương

3

10

Marketing Theory and Practice

Nguyên lý marketing

3

11

Office Management

Quản trị văn phòng

3

12

Human Resource Management

Quản trị nguồn nhân lực

3

13

Marketing theory and practice

Quản trị tài chính

3

14

International Financial Management

Quản trị tài chính quốc tế

3

15

International Business

Kinh doanh quốc tế

3

16

Customs Procedures

Nghiệp vụ hải quan

3

17

International Trade Law

Luật thương mại quốc tế

3

18

Elective Courses (choose 1)

Khóa học tự chọn (chọn 1)

 

1. Customer Behavior

1. Hành vi khách hàng

3

2. Project Management

2. Quản trị dự án

3

19

E-commerce

Thương mại điện tử

3

20

Business Information and System

Hệ thống thông tin trong kinh doanh

3

21

Managerial Communications

Đàm phán thương lượng trong kinh doanh

3

22

Elective Courses (choose 1)

Khóa học tự chọn (chọn 1)

 

1. Financial and Managerial Accounting

1. Kế toán quản trị

3

2. Trade Finance and Foreign Exchange (English)

2. Tỷ giá hối đoái và tài chính thương mại

3

Tổng số tín chỉ

64

5.2. Khung chương trình đào tạo giai đoạn 2 (học tại Đại học Lunghwa)

STT

Tên môn học (tiếng Anh)

Số tín chỉ

1

International Strategic Management

3

2

Cross Cultural Management

3

3

International Management

3

4

International Supply Chain Management

3

5

Elective Courses (choose 1)

 

1. Asian Business and Management

3

2. Western Business and Management

3

6

Business Analysis Reporting

3

7

Social and Ethical Environment of Business

3

8

Graduation Examination and Practicum

8

9

Elective Courses (choose 1)

 

1. Product Design and Pricing

3

2. Business Psychology

3

Tổng số tín chỉ tích lũy giai đoạn 2

32

Chương trình đào tạo cử nhân Quản trị nhà hàng khách sạn - Đại học Taylor's

2.5 năm học tại Đại học Tôn Đức Thắng, 1.5 năm học tại Đại học Taylor’s

Website: http://www.university.taylors.edu.my

1. Thời gian đào tạo: 4 năm, chia làm 2 giai đoạn

Giai đoạn 1: 2.5 năm học tại Đại học Tôn Đức Thắng, cơ sở Q7, Tp. HCM. Giai đoạn 2: 1.5 năm học tại Đại học Đại học Taylor’s, Malaysia.

2. Văn bằng: Sinh viên tốt nghiệp sẽ nhận được 2 bằng đại học

Đại học Tôn Đức Thắng cấp bằng cử nhân Quản trị kinh doanh, Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn. Đại họcTaylor’s cấp bằng cử nhân Quản trị nhà hàng khách sạn quốc tế.

3. Mục tiêu đào tạo

3.1. Kiến thức:

Hiểu, phân tích, đánh giá, vận dụng được kiến thức tổng quát và cơ bản về ngành dịch vụ nói chung và các quan điểm nền tảng, xu hướng phát triển nâng cao của lý thuyết về quản trị mảng ngành Nhà hàng – Khách sạn nói riêng;

Hiểu, phân tích, đánh giá và xây dựng được các quy trình vận hành công việc tiêu chuẩn trong hoạt động kinh doanh, các nguyên tắc, kĩ năng cơ bản và nâng cao của hoạt động cung ứng dịch vụ chất lượng cao của ngành, nắm bắt được tâm lý khách hàng và điều chỉnh hoạt động phục vụ phù hợp với từng đối tượng khách khác nhau;

Biết, hiểu phân tích và vận dụng được kiến thức liên quan đến chuẩn mực đạo đức kinh doanh và pháp lý trong ngành, cũng như các yêu cầu của các cơ quan, hiệp hội liên quan về yêu cầu chất lượng dịch vụ phục vụ khách như công nghệ và vệ sinh an toàn thực phẩm;

Biết, hiểu và phân tích được thông tin dữ liệu trong hoạt động hoạch định, tổ chức, quản lý và điều hành hoạt động kinh doanh, cũng như nghiên cứu khoa học trong ngành Nhà hàng – Khách sạn

3.2. Kỹ năng:

Có kỹ năng chuyên môn của ngành, có thể hoạch định hoạt động kinh doanh của bộ phận, doanh nghiệp quy mô vừa và nhỏ, hoặc tham gia vào công tác lập kế hoạch đối với doanh nghiệp quy mô lớn trong ngành Có các kỹ năng cần thiết để tổ chức quản lý công việc, điều hành quy trình làm việc và hoạt động hàng ngày của các bộ phận chuyên môn trong doanh nghiệp trong nước và quốc tế Nắm vững các nghiệp vụ cơ bản và một số chuyên sâu, có khả năng xây dựng, đánh giá và phân tích các quy trình làm việc tiêu chuẩn và chính sách hoạt động quản lý của doanh nghiệp trong ngành Thành thạo các kỹ năng cần thiết của một nhà quản lý tương lai, có thể làm việc độc lập và làm việc nhóm, nhận định và giải quyết được các vấn đề phát sinh trong hoạt động của doanh nghiệp nói chung, các cơ quan hoạt động trong ngành, đơn vị kinh doach dịch vụ Nhà hàng – Khách sạn Có kỹ năng phục vụ khách hàng, kỹ năng giao tiếp, đàm phán thương lượng trong kinh doanh quốc tế, tự học và nghiên cứu chuyên sâu khi cần thiết

3.3. Thái độ và đạo đức nghề nghiệp:

Có thái độ, tinh thần phục sự chuyên nghiệp, trách nhiệm cao, lương tâm đạo đức nghề nghiệp tốt, trung thực, đoàn kết, giúp đỡ mọi người. Có ý thức tập thể cao, tác phong chuyên nghiệp và thái độ phục vụ tốt. Có ý thức trách nhiệm công dân toàn cầu, tác phong phù hợp với chuẩn mực chung của xã hội và pháp luật trong môi trường hội nhập.

4. Cơ hội nghề nghiệp:

Sinh viên sau khi tốt nghiệp có thể đảm nhiệm các vị trí công việc như:

Tham gia thực hiện công tác quản trị và điều hành các doanh nghiệp thuộc lĩnh vực Nhà hàng - Khách sạn như nhà hàng, khách sạn, khu nghỉ dưỡng, các khu du lịch, vui chơi giải trí, trung tâm hội nghị, triển lãm, dạ tiệc,...;​​​​​​​

Làm việc trực tiếp hoặc quản lý điều hành các bộ phận chuyên môn trong những doanh nghiệp đạt chuẩn quốc tế: bộ phận tiền sảnh, buồng phòng, ẩm thực, hội nghị, phòng kinh doanh, nhân sự,...; Chuyên viên tư vấn trong các lĩnh vực quản lý hành chính, chuyên môn trong các tập đoàn kinh doanh lĩnh vực dịch vụ Nhà hàng – Khách sạn; Tham gia vào công tác đào tạo nghiệp vụ, chuyên môn tại các trường đại học, cao đằng, trung cấp, các trung tâm dạy nghề.

5. Khung chương trình đào tạo:

5.1. Khung chương trình đào tạo giai đoạn 1 (học tại Đại học Tôn Đức Thắng)

5.1.1. Kiến thức tiếng Anh

Căn cứ vào năng lực đào tạo thực tế, Trường tổ chức cho sinh viên CTLK học một trong hai chương trình tiếng Anh: Inspire English (IE) hoặc Little UK (LU).

Lưu ý: Nếu sinh viên có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS 5.5 hoặc tương đương còn thời hạn sẽ được miễn học các các học phần tiếng Anh.

5.1.1.1. Chương trình tiếng Anh Inspire English

 

 

STT

Tên học phần

Trình độ

Số tín chỉ

Số tiết học trên lớp

1

Tiếng Anh dự bị 1

A1

5

75

2

Tiếng Anh dự bị 2

A1

5

75

3

Tiếng Anh dự bị 3

A2

5

75

4

Tiếng Anh 1

A2

5

75

5

Tiếng Anh 2

B1

5

75

6

Tiếng Anh 3

B1

5

75

7

Tiếng Anh 4

B1+

5

75

8

Tiếng Anh 5

B1+

5

75

9

Tiếng Anh 6

Hướng dẫn thi chứng chỉ quốc tế

B2

5

75

60

5.1.1.2. Chương trình tiếng Anh Little UK

STT

Tên học phần

Trình độ

Số tín chỉ

Số tiết học trên lớp

1

Natural English 1

A1

5

72

2

Natural English 2

A2

5

72

3

Global Citizen 3

B1

8

108

4

Global Citizen 4

B1+

8

108

5

Global Citizen 5

B2

9

144

6

Hướng dẫn thi chứng chỉ quốc tế

B2

-

60

5.1.2. Kiến thức giáo dục đại cương

STT

Tên môn học

Số tín chỉ

1

Communicaion in University environment

Giao tiếp trong môi trường đại học

1

2

University learning methods

Phương pháp học đại học

1

3

Time management skills

Kỹ năng quản lý thời gian

1

4

Teamwork

Kỹ năng làm việc nhóm

1

5

Writing and Presentation skills

Kỹ năng viết và trình bày

1

6

Fundamentals of Informatics 1

Cơ sở tin học 1

2

7

Fundamentals of Informatics 2

Cơ sở tin học 2

2

8

Swimming

Bơi lội

0

9

Physical Education 1

Giáo dục thể chất 1

0

10

Physical education 2

Giáo dục thể chất 2

0

11

General Laws

Pháp luật đại cương

2

12

Economical Maths

Toán kinh tế

3

13

Business Statistics

Thống kê trong kinh doanh và kinh tế

4

14

The basic principles of Marxism – Leninism

Nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác Lênin

5

15

Ho Chi Minh Ideology

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

16

Revolutionary ways of Communist Party of Vietnam

Đường lối Cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

17

Homeland defense education 1

Giáo dục quốc phòng 1

0

18

Homeland defense education 2

Giáo dục quốc phòng 2

0

19

Homeland defense education 3

Giáo dục quốc phòng 3

0

Tổng số tín chỉ tích lũy

28

5.1.3. Kiến thức cơ sở ngành và kiến thức ngành

STT

Tên môn học (tiếng Anh)

Tên môn học (tiếng việt)

Số tín chỉ

1

Introduction of Hospitality Management

Chuyên đề định hướng nghề nghiệp Nhà hàng - Khách sạn

2

2

Food and Beverage Operation 1

Nghiệp vụ ẩm thực 1

2

3

Micro-Economics

Kinh tế vi mô

3

4

Food and beverage service Operation 2

Nghiệp vụ ẩm thực 2

2

5

HouseKeeping Operation

Nghiệp vụ buồng phòng

2

6

Beverage Studies

Kiến thức đồ uống

2

7

Macroeconomics

Kinh tế vĩ mô

3

8

Work intergrated education 1

Thực tập nghề nghiệp 1

2

9

Introduction to Mananement

Nguyên lý quản trị

3

10

Front Office Operation

Nghiệp vụ lễ tân

2

11

Principle of Accounting

Nguyên lý kế toán

3

12

Consumer Behavior

Hành vi khách hàng

3

13

Principle of Marketing

Nguyên lý Marketing

3

14

Business Ethics in a global environment

Đạo đức kinh doanh trong môi trường toàn cầu

2

15

Finance Management

Quản trị tài chính

3

16

Sales Management

Quản trị bán hàng

3

17

Food and Beverage Management

Quản trị ẩm thực

3

18

Contract and Tourism Law

Luật hợp đồng và luật du lịch

3

19

Work intergrated education 1

Thực tập nghề nghiệp 2

2

20

E-Commerce

Thương mại điện tử

3

21

Marketing for Hospitality and Tourism

Marketing NHKS

3

22

Research methods in Busiess

Phương pháp nghiên cứu trong kinh doanh

3

23

Lobby Management

Quản trị tiền sảnh

3

24

Housekeeping Management

Quản trị buồng phòng

3

25

MICE management

Quản trị MICE

3

26

Commercial Laws

Luật công ty

2

27

Office Management

Quản trị văn phòng

3

28

Negotiation skills in business

Đàm phán thương lượng trong kinh doanh

3

Tổng số tín chỉ tích lũy

74

5.2. Khung Chương trình đào tạo giai đoạn 2 (học tại Đại học Taylor's)

STT

Tên môn học (tiếng Anh)

Số tín chỉ

1

Kitchen Operation 1 (CUL60104)

4

2

Kitchen Operation 2 (CUL60204)

4

3

Research Methodology

2

4

French 1 – Basic

2

5

Convention and Banquet Sales

3

6

Organisational Behaviour and Practices

2

7

Management Accounting

3

8

U1 module (Bahasa Melayu Komunikasi 2)

3

9

U1 Module (pengajian malaysia 3)

3

10

Hospitality Human Resource Management

3

11

Tourism Economics

3

12

Financial Management

3

13

French 2 – Intermediate

2

14

Entrepreneurship For Hospitality

3

15

U2 Module (professionalism at work place)

2

16

U3 Module (malaysian food heritage)

2

17

Intercultural Management

2

18

Dissertation

3

19

Revenue Management

3

20

Hospitality Simulation

2

21

Service Quality Management

3

22

Hotel Planning and Design

3

23

U4 Module (Community service initiative)

2

24

Internship

3

Tổng số tín chỉ tích lũy giai đoạn 2

65

 

 

 

 

 

KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
B004, Đại học Tôn Đức Thắng
19 Nguyễn Hữu Thọ, P. Tân Phong, Q.7, TP. HCM
Hotline : + 84 28 37755067
Email: k.qtkd@tdtu.edu.vn