TS. Phùng Minh Tuấn
Chức vụ: Thành viên chủ chốt
Chuyên môn: Quản trị kinh doanh quốc tế
Email: phungminhtuan@tdtu.edu.vn
Hướng nghiên cứu chính
Business & Economics; Information Science & Library Science
Thành tích nghiên cứu
- Đang chủ nhiệm 01 đề tài cấp Quốc gia (Nafosted)
- Xuất bản 01 chương sách quốc tế
- Tác giả ghi tên đầu/gửi bài/liên hệ 05 công bố khoa học trên WoS/Scopus
- Hướng dẫn thành công 10 học viên cao học
- Đã có kinh nghiệm hợp tác 01 tổ chức nước ngoài (Trường Đại học Phùng Giáp, Đài Loan) và Quỹ Phát triển khoa học & công nghệ Quốc gia – Nafosted, Việt Nam
Quá trình đào tạo
| Bậc đào tạo | Năm tốt nghiệp/cấp bằng | Nơi đào tạo | Chuyên môn | Nước đào tạo |
|---|---|---|---|---|
| Đại học | 2003 | Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh | Việt Nam |
| Thạc sĩ | 2010 | Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh | Quản trị kinh doanh | Việt Nam |
| Tiến sĩ | 2018 | Chinese Culture University (Đại học Văn Hóa Trung Hoa) | Quản trị kinh doanh quốc tế | Đài Loan |
Quá trình công tác
|
Thời gian |
Nơi công tác |
Công việc đảm nhiệm |
|
01/2010 - Nay |
Trường Đại học Tôn Đức Thắng |
Giảng viên |
|
01/01/2018 - Nay |
Tạp chí quốc tế về đo lường hiệu suất |
Thành viên Ban biên tập |
|
18/01/2019 - Nay |
Tạp chí nghiên cứu kinh doanh của Harvard |
Thành viên Hội đồng cố vấn của Tạp chí Harvard Business Review |
|
06/2023 - Nay |
Trường Đại học Tôn Đức Thắng |
Phó Trưởng khoa Quản trị kinh doanh |
Công bố khoa học
- Nguyen, B., Yu, X., Melewar, T. C., & Chen, J. (2023). When does a new product introduction create value for rivals? Journal of Competitiveness, 15(2), 123–142.
- Trang, S., Trenz, M., Weiger, W. H., Tarafdar, M., & Cheung, C. M. K. (2022). “To our health!” Perceived benefits offset privacy concerns in using national contact-tracing apps. Library Hi Tech, 40(6), 1747–1763. https://doi.org/10.1108/LHT-07-2021-0248
- Lu, L. C., Gursoy, D., & Lu, C. Y. (2019). The effect of authenticity perceptions and brand equity on brand choice intention. Journal of Business Research, 98, 256–267. https://doi.org/10.1016/j.jbusres.2019.01.018
- Yen, Y. S. (2020). An fsQCA investigation of eWOM and social influence on product adoption intention. Journal of Promotion Management, 26(7), 1013–1036. https://doi.org/10.1080/10496491.2020.1746463
Đề tài - Dự án
1) Thị trường ICT Việt Nam giai đoạn 2015–2021
- Thời gian thực hiện: 01/06/2021 – 01/12/2021
- Cấp đề tài: Doanh nghiệp
- Vai trò: Chủ nhiệm
(2) Xây dựng chiến lược để thu hút đầu tư, phát triển môi trường kinh doanh, đề xuất giải pháp để kêu gọi nguồn vốn chất lượng cao cho các dự án chiến lược trọng điểm tỉnh Gia Lai
- Thời gian thực hiện: 03/2017 – 03/2020
- Cấp đề tài: Tỉnh
- Vai trò: Thư ký
(3) Dự án chiến lược nguồn lực ngành bán dẫn tại Việt Nam
- Thời gian thực hiện: 01/2023 – 08/2023
- Cấp đề tài: Doanh nghiệp
- Vai trò: Chủ nhiệm
(4) Đánh giá thực trạng, nghiên cứu giải pháp chuyển đổi cơ cấu lao động phục vụ phát triển kinh tế - xã hội giai đoạn 2021–2025, tầm nhìn đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- Thời gian thực hiện: 27/09/2022 – 27/09/2022
- Cấp đề tài: Tỉnh
- Vai trò: Phó Chủ nhiệm đề tài
(5) Bảo vệ thương hiệu trong thời đại mạng xã hội
- Đề tài Nafosted – Quỹ Khoa học và Công nghệ Quốc gia
- Thời gian thực hiện: 2023 – 2025
- Cấp đề tài: Bộ/Nhà nước
- Vai trò: Chủ nhiệm



