Hướng nghiên cứu chính
Business & Economics; Oncology; Social Sciences - Other Topics; Information Science & Library Science; Computer Science
Quá trình đào tạo
| Bậc đào tạo | Năm tốt nghiệp/cấp bằng | Nơi đào tạo | Chuyên môn | Nước đào tạo |
|---|---|---|---|---|
| Đại học | 1997 | Saint Petersburg State University (Trường Đại học Tổng hợp Quốc gia Saint Petersburg) | Kinh tế quốc tế | Liên bang Nga |
| Thạc sĩ | 1997 | Các cơ sở đào tạo tại Liên bang Nga | Kinh tế quốc tế | Liên bang Nga |
| Tiến sĩ | 2001 | Các cơ sở đào tạo tại Liên bang Nga | Kinh tế | Liên bang Nga |
Tên luận án:
Foreign Trade Relationship between Vietnam and Asia-Pacific Countries.
Quá trình công tác
| Thời gian | Nơi công tác | Chức danh/Công việc đảm nhiệm |
|---|---|---|
| 1998 – 2004 | Công ty TNHH Nordimex, Liên bang Nga | Giám đốc tài chính |
| 09/2004 – 02/2008 | Khoa Quản trị kinh doanh, Trường Đại học Tôn Đức Thắng | Giảng viên |
| 03/2008 – 08/2008 | Khoa Quản trị kinh doanh, Trường Đại học Tôn Đức Thắng | Trợ lý Trưởng khoa; Ủy viên Chi ủy Chi bộ giảng viên |
| 09/2008 – 02/2010 | Khoa Quản trị kinh doanh, Trường Đại học Tôn Đức Thắng | Phó Trưởng khoa kiêm Phụ trách khoa; Phó Bí thư Chi bộ giảng viên |
| 03/2010 – 03/2015 | Khoa Quản trị kinh doanh, Trường Đại học Tôn Đức Thắng | Trưởng khoa; Bí thư Chi bộ giảng viên khối Kinh tế - Xã hội; Đảng ủy viên |
| 06/2015 – nay | Khoa Quản trị kinh doanh, Trường Đại học Tôn Đức Thắng | Trưởng khoa; Thường vụ Đảng ủy – Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng bộ |
| 03/2020 – nay | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | Bí thư Chi bộ Giảng viên khối Kinh tế - Xã hội |
| 06/2023 – 2025 | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | Phó Chủ tịch Hội đồng Trường nhiệm kỳ 2021–2026; Trưởng khoa Khoa Quản trị kinh doanh |
Công bố khoa học
1. Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã chủ trì/tham gia
(1) Nhu cầu, sự thỏa mãn và mức độ gắn kết của giảng viên – nhân viên Trường Đại học Tôn Đức Thắng (03 thành viên tham gia)
- Vai trò: Chủ nhiệm đề tài
- Cấp nghiệm thu: Trường Đại học Tôn Đức Thắng
- Thời gian thực hiện: 2011 – 2012
(2) Những vấn đề an sinh xã hội của người lao động trong khu vực kinh tế phi chính thức tại Thành phố Hồ Chí Minh (09 thành viên tham gia)
- Vai trò: Thành viên đề tài
- Cấp nghiệm thu: Thành phố Hồ Chí Minh
- Thời gian thực hiện: 2012 – 2013
(3) Tài sản thương hiệu giáo dục đại học dưới góc nhìn của sinh viên (01 thành viên tham gia)
- Vai trò: Chủ nhiệm đề tài
- Cấp nghiệm thu: Trường Đại học Công nghệ TP. Hồ Chí Minh (HUTECH)
- Thời gian thực hiện: 2015 – 2016
(4) Vị trí cạnh tranh thương mại quốc tế của Việt Nam trong khối ASEAN: Trường hợp nghiên cứu các mặt hàng xuất khẩu chủ lực của Việt Nam
Mã số đề tài: C2014-34-05
- Vai trò: Thành viên đề tài
- Cấp nghiệm thu: Cấp Bộ
- Thời gian thực hiện: 2014 – 2016
(5) Chiến lược marketing-mix cho sản phẩm Tinh chất nghệ nhập khẩu Nhật Bản OSAKE JOGO cho năm 2017 của Công ty Cổ phần CSC Việt Nam
- Vai trò: Chủ nhiệm đề tài
- Cấp nghiệm thu: Trường Đại học Tôn Đức Thắng
- Thời gian thực hiện: 2016 – 2017
(6) Project “Silicon Valley in Asia – The Innovative IoT Applications and Services”
- Vai trò: Thành viên đề tài
- Cấp nghiệm thu: Trường Đại học Thanh Hoa (Đài Loan)
- Thời gian thực hiện: 2017 – 2018
(7) Xây dựng chiến lược thu hút đầu tư, cải thiện môi trường kinh doanh, đề xuất các giải pháp nhằm kêu gọi nguồn vốn chất lượng cao vào các dự án trọng điểm tỉnh Gia Lai
- Vai trò: Chủ nhiệm đề tài
- Cấp nghiệm thu: Tỉnh Gia Lai
- Thời gian thực hiện: 2017 – 2019
(8) Tác động của truyền thông xã hội đối với chiến lược phát triển sản phẩm mới và giá trị doanh nghiệp (05 thành viên tham gia)
Mã số đề tài: 502.02-2020.28
- Vai trò: Chủ nhiệm đề tài
- Cấp nghiệm thu: NAFOSTED
- Thời gian thực hiện: 2020 – 2022
(9) Đánh giá trực tuyến ảnh hưởng như thế nào đến việc ra quyết định của khách hàng trong những mô hình xã hội khác nhau: Vai trò điều tiết của chủ nghĩa thế giới (04 thành viên tham gia)
Mã số đề tài: 502.02-2019.325
- Vai trò: Thư ký khoa học
- Cấp nghiệm thu: NAFOSTED
- Thời gian thực hiện: 2020 – 2022
(10) Bảo vệ thương hiệu trong tiếp thị truyền thông mạng xã hội (07 thành viên tham gia)
Mã số đề tài: 502.02-2021.56
- Vai trò: Thành viên đề tài
- Cấp nghiệm thu: NAFOSTED
- Thời gian thực hiện: 2022 – 2024
2. Giáo trình, sách chuyên khảo, tài liệu
(1) Phạm Thị Minh Lý (Chủ biên) và cộng sự. The Business Model Innovation Using IoT Applications in Vietnam. National Tsing Hua University Press (Taiwan), 2019. ISBN: 978-986-05-5263-8.
- Vai trò: Chủ biên (04 thành viên tham gia)
- Năm xuất bản: 2019
(2) Phùng Minh Tuấn, Phạm Thị Minh Lý. An Exponential Decay Model: Does the Outcome of a Football Match Influence the Number of Viewers Watching Advertisements on Online Broadcasting Television? Trong Contemporary Sport Marketing. Routledge, 2017. ISBN: 978-131-52-6549-0.
- Vai trò: Tham gia (02 thành viên tham gia)
- Năm xuất bản: 2017
(3) Lê Tuấn Lộc, Phạm Thị Minh Lý, Lê Đức Nhã. Thu hút đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tại Gia Lai. Nhà xuất bản Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, 2020. ISBN: 978-604-73-7967-5.
- Vai trò: Đồng chủ biên (03 thành viên tham gia)
- Năm xuất bản: 2020
(4) Phạm Thị Minh Lý và cộng sự. Hành vi người tiêu dùng. NXB Kinh tế TP. Hồ Chí Minh, 2013.
- Vai trò: Chủ biên (03 thành viên tham gia)
- Năm xuất bản: 2013
3. Xuất bản trên các tạp chí trong nước:
- Nguyễn Lê Quốc Ca, Phạm Thị Minh Lý, Trần Công Đức, Các yếu tố ảnh hưởng đến mức độ tương tác trên TikTok: Nghiên cứu về các thương hiệu điện thoại thông minh toàn cầu tại Việt Nam, 2025, Tạp chí Phát triển và Hội nhập, ISSN: 2815-6234.
- Phuong Thanh Nguyen, Minh Tuan Phung, Thi Minh Ly Pham, Tan Lac Thien Vo, Le Bao Tran Tran, Factors affecting Vietnamese consumers’ intention to continue using e-wallet: A case study of MoMo, 2024, The VMOST Journal of Social Sciences and Humanities, ISSN: 2815-6471.
- Pham Thi Minh Ly, Tan Lac Thien Vo, Minh Tuan Phung, Dieu Ha Le, How the authenticity cues provided on product packaging can influence Vietnamese consumers’ perception of Korean cosmetics, 2024, The VMOST Journal of Social Sciences and Humanities, ISSN: 2815-6471.
- Phạm Thị Minh Lý, Phùng Minh Tuấn, Nguyễn Trung Tín, Kết hợp đa phương pháp trong nghiên cứu tác động của truyền thông xã hội đến hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp vừa và nhỏ tại thành phố hồ chí minh, 2022, Tạp chí Kinh tế và Phát triển, ISSN: 1859-0012.
- Phạm Thị Minh Lý, Lê Đức Nhã, Phạm Tiến Thành, Chính sách thu hút đầu tư trong lĩnh vực nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao: Nghiên cứu trường hợp tỉnh Gia Lai, 2018, Phát triển bền vững Vùng, ISSN: 2354-0729.
- Phạm Thị Minh Lý, Lê Đức Nhã, Phạm Tiến Thành, Ứng dụng mô hình kim cương vào đánh giá tiềm năng phát triển ngành du lịch Tỉnh Gia Lai trong bối cảnh hội nhập, 2018, Nghiên cứu Kinh tế, ISSN: 0866-7489.
- Lê Tuấn Lộc, Phạm Thị Minh Lý, Sự hài lòng của khách hàng sử dụng điện: nghiên cứu trường hợp tỉnh Bến tre, 2017, Công nghệ Ngân hàng, ISSN: 1859-3682.
- Lê Vinh Danh, Phạm Thị Minh Lý, Võ Văn Lai, Đầu tư gián tiếp nước ngoài và hiệu quả hoạt động của các công ty Việt Nam, 2017, Những vấn đề Kinh tế và Chính trị Thế giới, ISSN: 0868-2984.
- Phạm Thị Minh Lý, Thu hút vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài tại TP. HCM: Thành công và điểm nhấn, 2017, Nghiên cứu kinh tế ISSN: 0866-7489.
- Phạm Thị Minh Lý, Đào Thanh Nguyệt Nga, Các nhân tố tác động đến động lực làm việc của giảng viên đại học tại các trường đại học trên địa bàn TPHCM, 2016, Kinh tế và phát triển, ISSN: 1859-0012.
- Phạm Thị Minh Lý và các cộng sự, Nghiên cứu về mối quan hệ giữa thương mại Việt Trung và tăng trưởng kinh tế VN giai đoạn 1992-2013, 2015, Nghiên cứu kinh tế , ISSN: 0866-7489.
- Phạm Thị Minh Lý, Các nhân tố ảnh hưởng đến động lực làm việc của nhân viên các doanh nghiệp vừa và nhỏ tại TPHCM, 2015, Phát triển kinh tế, ISSN: 1859-1124.
- Lê Tuấn Lộc, Phạm Thị Minh Lý, Lê Xuân Lộc, Các yếu tố ảnh hưởng đến sự hài lòng công việc của nhân viên tại các công ty truyền thông, 2015, Kinh tế và Phát triển, ISSN: 1859-0012.
- Phạm Thị Minh Lý, Nguyễn Thúy Vy, Tác động của việc sử dụng người nổi tiếng trong quảng cáo đến thái độ của người tiêu dùng, 2015, Kinh tế và phát triển, ISSN: 1859-0012.
- Phạm Thị Minh Lý, Ngô Thiên Thảo, Nâng cao hiệu quả hoạt động xúc tiến đầu tư trực tiếp nước ngoài trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, 2014, Phát triển và Hội nhập, ISSN: 1859-428X.
- Phạm Thị Minh Lý, Tài sản thương hiệu của trường đại học theo cảm nhận sinh viên - Nghiên cứu tại các trường đại học ở thành phố Hồ Chí Minh, 2014, Kinh tế và phát triển, ISSN: 1859-0012.
- Phạm Thị Minh Lý, Các yếu tố tác động đến sự lỗi thời trong kỹ năng làm việc của nhân viên tại thành phố Hồ Chí Minh, 2014, Phát triển Kinh tế, ISSN: 1859-1116.
- Phạm Thị Minh Lý, Khu vực kinh tế phi chính thức tại thành phố Hồ Chí Minh: thực trạng và những vấn đề đặt ra với công tác quản lý, 2013, Nghiên cứu kinh tế, ISSN: 0866-7489.
- Phạm Thị Minh Lý, Bùi Ngọc Tuấn Anh, Quan hệ giữa các yếu tố nhận thức với ý định sử dụng dịch vụ thương mại di động tại thành phố Hồ Chí Minh, 2012, Kinh tế và phát triển, ISSN: 1859-0012.
- Phạm Thị Minh Lý, Phùng Minh Tuấn, Lý thuyết nguồn lực: Áp dụng cho các DNNVV tại Việt Nam, 2012, Nghiên cứu Kinh tế, ISSN: 0866-7489.
4. Xuất bản trên các tạp chí Quốc tế:
- Cong Duc Tran, Thi Minh Ly Pham, Thi Thu Hang Tran, Trieu Vy Lam, Ngoc Thanh Nhi Nguyen, The Role of Socio-Cultural Factors in Sustaining Economic Growth: The Mediating Effect of Perceived Marketplace Influence, 2025, Journal of Small Business Strategy. ISSN: 2380-1751, Scopus, Q2
- Thi Minh Ly Pham, Gia-Phuc Le, Cong-Duc Tran, & Pham Tra Mi Le, The role of innovation activities on brand equity and brand performance: the moderating effects of economic benefit, 2024, Transformations in Business & Economics. ISSN: 1648-4460, WoS, Q2
- Thi Minh Ly Pham, Cong Duc Tran, Thi Ha Huyen Trinh, & Pham Tra Mi Le, How customers’ perception of innovation activities drives brand purchase and brand recommendation: The roles of cognitive and affective mindsets, 2024, Canadian Journal of Administrative Sciences. ISSN 0825-0383, WoS, Q2
- Pham Thi Minh Ly, & Minh Tuan Phung, When does a new product introduction create value for rivals?, 2023, Journal of Competitiveness. ISSN: 1804-171X, WoS, Q1
- Thi Minh Ly, P., Tien Thanh, P., Duy, L. T., Nghi, C. N. P., Giao, N. D. P., & Nghi, T. M., Online knowledge sharing and creativity in the context of working from home during the COVID-19 pandemic, 2022, VINE Journal of Information and Knowledge Management Systems. ISSN: 2059-5891, WoS, Q1
- Yodchai, N., Ly, P. T. M., & Tran, L. T. T., How the creative mindset affects entrepreneurial success in the tourism sector: the mediating role of innovation capability, 2022, International Journal of Contemporary Hospitality Management. . ISSN: 0959-6119, WoS, Q1
- Yodchai, N., Ly, P. T. M., & Tran, L. T. T., Co-creating creative self-efficacy to build creative performance and innovation capability for business success: a meta-analysis, 2022, Creativity Studies. ISSN: 2345-0479, Scopus, Q1
- Le, L. T., Ly, P. T. M., Nguyen, N. T., & Tran, L. T. T., Online reviews as a pacifying decision-making assistant, 2022, Journal of Retailing and Consumer Services. ISSN: 0969-6989, WoS, Q1
- Tran, C. D., Minh, L. P. T., & Wang, J. Y., The influence of female leadership towards performance: evidence from Western European financial firms, 2021, International Journal of Business and Society. ISSN: 1511-6670, WoS, Q3
- Yodchai, N., Ly, P. T. M., & Tran, L. T. T., When Creative Mindset Helps Entrepreneurial Innovation in Tourism: An Examination on Demographics, 2021, ABAC Journal. ISSN: 0858-0855, Scopus, Q1
- Haaker, T., Ly, P. T. M., Nguyen-Thanh, N., & Nguyen, H. T. H., Business model innovation through the application of the Internet-of-Things: A comparative analysis, 2021, Journal of Business Research. ISSN: 0148-2963, WoS, Q1
- Wang, T., Thai, T. D. H., Ly, P. T. M., & Chi, T. P., Turning social endorsement into brand passion, 2021, Journal of Business Research. ISSN: 0148-2963, WoS, Q1
- Shen, C. W., Hsu, C. H., Lung, F. W., & Ly, P. T. M., Improving efficiency assessment of psychiatric halfway houses: a context-dependent data envelopment analysis approach, 2020, Healthcare, ISSN: 2227-9032, WoS, Q2
- Ly, P. T. M., & Lai, W. H., Industrial Service Flexibility and Regional Network Collaboration in Industrial Clusters, 2020, International Journal of Industrial Engineering: Theory, Applications, and Practice. ISSN: 1072-4761, WoS, Q3
- Phung, M. T., Ly, P. T. M., Nguyen, T. T., & Nguyen-Thanh, N., An FsQCA investigation of eWOM and social influence on product adoption intention, 2020, Journal of Promotion Management. ISSN: 1049-6491, Scopus, Q2
- Tran, L. T. T., Pham, L. M. T., & Le, L. T., E-satisfaction and continuance intention: The moderator role of online ratings, 2019, International Journal of Hospitality Management. ISSN: 0278-4319, WoS, Q1
- Pham, L. M. T., Tran, L. T. T., Thipwong, P., & Huang, W. T., Dynamic capability and organizational performance: is social networking site a missing link?, 2019, Journal of Organizational and End User Computing. ISSN: 1546-2234, WoS, Q2
- Tran, L. T. T., Ly, P. T. M., & Le, L. T., Hotel choice: A closer look at demographics and online ratings, 2019, International Journal of Hospitality Management. ISSN: 0278-4319, WoS, Q1
- Phung, M. T., Ly, P. T. M., & Nguyen, T. T., The effect of authenticity perceptions and brand equity on brand choice intention, 2019, Journal of Business Research. ISSN: 0148-2963, WoS, Q1
- Shen, C. W., Ho, J. T., Ly, P. T. M., & Kuo, T. C., Behavioural intentions of using virtual reality in learning: perspectives of acceptance of information technology and learning style, 2019, Virtual Reality. ISSN: 1359-4338, WoS, Q1
- Ly, P. T. M., Lai, W. H., Hsu, C. W., & Shih, F. Y, Fuzzy AHP analysis of Internet of Things (IoT) in enterprises, 2018, Technological Forecasting and Social Change. ISSN: 0040-1625, WoS, Q1
- Pham, L. T. M., Van Vo, L., Le, H. T. T., & Le, D. V., Asset liquidity and firm innovation, 2018, International review of financial analysis. ISSN: 1057-5219, WoS, Q1
- Shen, C. W., Tran, P. P., & Minh Ly, P. T. (2018). Chemical waste management in the US semiconductor industry. Sustainability, 10(5), 1545. ISSN: 2071-1050, WoS, Q1
- Thi Minh, L. P., Le Minh, H., & ThiPhi, P. T., The relationship between international tourist arrivals and foreign direct investment: A granger causality analysis, 2017, Acta Oeconomica Pragensia, ISSN: 1804-2112, Econlit
- Ly, P. T. M., The relationship between brand experience, brand personality and customer loyalty, 2017, International Journal of Business and Economics. ISSN: 1607-0704, Econlit
- Shen, C. W., Kuo, C. J., & Minh Ly, P. T., Analysis of social media influencers and trends on online and mobile learning, 2017, International Review of Research in Open and Distributed Learning. ISSN: 1492-3831, WoS, Q2
- Ly, P. T. M., & Lai, W. H., Fuzzy AHP Analysis of Firm-Level Knowledge Accumulation, 2017, Journal of Information & Knowledge Management. ISSN 0219-6492, WoS, Q3
- Shen, C. W., Kuo, C. J., & Minh Ly, P. T. (2017). Analysis of social media influencers and trends on online and mobile learning. International Review of Research in Open and Distributed Learning, 18(1), 208-224. ISSN: 1492-3831, WoS, Q2
- Pham, L. T. M., Wu, W. Y., Do, H. N., & Phung, T. M., The effect of brand equity, perceived value on customer revisit intention-a study in quick-service restaurants in Vietnam, 2015, Acta Oeconomica Pragensia, ISSN: 1804-2112, Econlit
- Le Thanh, T. U. N. G., LY, P. T. M., Nhu, P. T. Q., Thanh, P. T., Le Tuan, A. N. H., & Phung, T. T. P., The impact of remittance inflows on inflation: Evidence in Asian and the Pacific developing countries, 2015, Journal of Applied Economic Sciences. ISSN: 1843-6110, Scopus



